ĐỀ THI TỐT NGHIỆP LÝ THUYẾT TỔNG HỢP – ĐIỀU DƯỠNG – ĐỀ 135

 

 

ĐỀ THI TỐT NGHIỆP

MÔN HỌC: LÝ THUYẾT TỔNG HỢP

Thời gian làm bài: 90 phút

Trình độ:      Trung cấp

Hệ đào tạo:   Chính quy

Ngành:          Điều dưỡng

Họ và tên thí sinh: …………………………………….SBD: ………………………………………..

(Thí sinh không sử dụng tài liệu; cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

 

Mã đề: 135

Anh/ chị hãy chọn câu đúng nhất

 

 Câu 1. Cách phòng ngừa tiêu chảy ở trẻ em bao gồm:

  1. Đảm bảo an toàn thực phẩm
  2. Rửa tay sạch sẽ trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh
  3. Tiêm chủng đầy đủ
  4. Tất cả các đáp án trên

 Câu 2. Phương pháp chẩn đoán còi xương do thiếu vitamin D thường dựa trên:

A. Siêu âm xương                                          B. Xét nghiệm nước tiểu                            

C. Xét nghiệm máu                                        D. X-quang xương

 Câu 3. Trẻ em ở độ tuổi nào thường có sự phát triển nhanh chóng về khả năng vận động và tư duy hình ảnh?

A. 7-8 tuổi                    B.  1-2 tuổi                 C.  5-6 tuổi D.  3-4 tuổi

 Câu 4. Trong giai đoạn sổ thai, yếu tố nào sau đây là thuận lợi cho sanh ngã âm đạo, chọn câu sai:

A. Đầu lọt +3.                                    B. Kiểu thế chẩm vệ.

C. Có dấu hiệu chồng xương.          D. Có 4 cơn co tử cung trong 10 phút.

 Câu 5. Bệnh viêm cầu thận cấp ở trẻ em thường xuất hiện ở độ tuổi nào?

A. Từ 1 đến 5 tuổi         B.  Dưới 1 tuổi           C.  Trên 10 tuổi                  D.  Từ 6 đến 10 tuổi

 Câu 6. Triệu chứng rối loạn tiêu hóa phổ biến trong viêm ruột thừa là gì?

A. Tiêu lỏng                        B. Chán ăn                 C. Nôn                                    D. Buồn nôn

 Câu 7. Trẻ em có hệ miễn dịch yếu hơn người lớn do:

  1. Tỷ lệ cơ/ma trận tế bào cao hơn so với người lớn
  2. Hệ miễn dịch chưa hoàn thiện và chưa được tiếp xúc với nhiều mầm bệnh
  3. Hệ tiêu hóa chưa phát triển hoàn thiện
  4. Hệ thần kinh trung ương chưa phát triển hoàn thiện

 Câu 8. Triệu chứng nôn ói là triệu chứng tiếp theo sau triệu chứng gì trong viêm ruột thừa?

A. Đau bụng                    B. Buồn nôn               C. Chán ăn                    D. Tiêu lỏng

 Câu 9.  Một sản phụ thai 32 tuần, đến khám vì ra huyết âm đạo. Tiền căn của bà ta: Cách đây 8 năm bà ta mổ lấy thai 1 lần với chẩn đoán “Thai 42 tuần, thiểu ối”, bé sống. Cách đây 5 năm bà ta mổ lấy thai 1 lần với chẩn đoán là “Thai 38 tuần, đau vết mổ cũ”, bé chết lúc 2 tuổi do sốt xuất huyết. Cách đây 2 năm bà ta bị hư thai 1 lần lúc thai 8 tuần. PARA của bà ta vào thời điểm đến khám là :

A. 2.1.11.                      B. 1.0.11.                   C. 1.1.11.                              D. 2.0.11.

 Câu 10. Các Giá Trị Nào Sau Đây Của Khung Chậu Là Bình Thường: (Chọn Câu Sai)

A. Khoảng cách giữa 2 gai hông: 10,5 cm.      B.  Đường kính ngang eo dưới: 11 cm.

C. Đường kính mỏm nhô – hạ vệ: 10,5 cm.      D.  Đường kính trước sau eo dưới: 10,5 cm.

 Câu 11. Thủ thuật Leopold có . . . thì :

A. 4.                             B.  5.                          C.  2.                             D.  3.

 Câu 12. Thời gian khởi đầu của triệu chứng đau bụng trong viêm ruột thừa là bao lâu?

A. 1 đến 4 giờ                  B. 6 đến 12 giờ           C. Trên 12 giờ               D. 4 đến 6 giờ

 Câu 13. Thời gian sổ thai trung bình của người con so là:

A. 20 phút.                         B. 30 phút.                 C. 50 phút.                                   D. 40 phút.

 Câu 14. Triệu chứng nào làm cho bệnh nhân thường đi khám đầu tiên trong viêm ruột thừa?

A. Chán ăn B. Đau bụng               C. Tiêu lỏng                                    D. Buồn nôn

 Câu 15.  Đối tượng tầm soát đái tháo đường, chọn câu đúng

  1. Tuổi >25 (>30 nếu có các yếu tố nguy cơ khác)
  2. Tiền sử gia đình không ai mắc ĐTĐ hay đã được chẩn đoán tiền ĐTĐ
  3. Tiền sử ĐTĐ thai kỳ hay có con CNLS > 1kg
  4. Triệu chứng tăng đường huyết

 Câu 16.  Đâu là biện pháp nhằm giảm áp lực lên vùng chậu sau phẫu thuật bệnh trĩ?

A. Uống nước đủ lượng                   B. Tránh nâng vật nặng

C. Điều chỉnh chế độ ăn uống giàu chất xơ               D. Tránh táo bón

 Câu 17.  Thủ thuật Leopold là ngôi mông, thế trái. Vị trí nghe tim thai (trên thành bụng) là:

A. Trên rốn, bên phải của sản phụ.                 B. Trên rốn, bên trái của sản phụ.

C. Dưới rốn, bên trái của sản phụ.                 D. Dưới rốn, bên phải của sản phụ.

 Câu 18.  Điền vào chỗ trống sao cho phù hợp: Đái tháo đường là một bệnh lý chuyển hóa có cơ chế bệnh sinh phức tạp đặc trưng bởi …..kèm theo các rối loạn chuyển hóa lipid, protid, và glucid do các tình trạng khiếm khuyết tiết insulin, hoạt tính insulin, hoặc cả hai.

A. Tình trạng tăng đường huyết cấp tính              B. Tình trạng tăng đường huyết mạn tính

C. Tình trạng hạ đường huyết mạn tính               D. Tình trạng hạ đường huyết cấp tính

 Câu 19.  Bệnh tim ở trẻ em có thể nguy hiểm đến mức nào?

A. Gây mất ngủ                                             B.  Chỉ gây khó thở nhẹ                               

C. Không gây nguy hiểm                                D. Có thể gây tử vong

 Câu 20. Triệu chứng đau bụng trong viêm ruột thừa thường xuất hiện ở vị trí nào?

A. Hố chậu phải                  B. Hố chậu trái           C. Thượng vị                   D. Quanh rốn

 Câu 21.  Khi nào bệnh nhân nên hủy bỏ hẹn tái khám sau phẫu thuật bệnh trĩ?

A. Khi không còn cảm thấy đau            B. Khi không có dấu hiệu tái phát bệnh

C. Khi có kế hoạch du lịch                    D. Không nên hủy bỏ hẹn tái khám

 Câu 22. Thứ tự xuất hiện các triệu chứng chán ăn, đau bụng, nôn ói trong viêm ruột thừa là như thế nào?

A. Chán ăn – Nôn ói – Đau bụng             B. Nôn ói – Chán ăn – Đau bụng

C. Chán ăn – Đau bụng – Nôn ói             D. Đau bụng – Chán ăn – Nôn ói

 Câu 23. Triệu chứng đau bụng trong viêm ruột thừa có thể làm cho bệnh nhân cảm thấy như thế nào?

A. Đau chập chờn                    B. Đau nhẹ                 C. Đau âm ỉ                     D. Đau nhức đôi khi

 Câu 24. Hội chứng thận hư ở trẻ em là gì?

A. Tăng áp lực trong thận                B. Rối loạn chức năng thận

C. Bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu            D. Suy thận cấp

 Câu 25.  Một sản phụ thai 8 tuần. Đen khám thai định kỳ. Tiền căn của bà ta: Cách đây 5 năm bà ta sanh thường 1 lần, thai 38 tuần, bé sống. Cách đây 3 năm bà ta mổ lấy thai 1 lần với chẩn đoán là “Thai 32 tuần nhau tiền đạo trung tâm ra huyết nhiều”, bé chết do suy hô hấp. Bà ta không có sẩy thai lần nào. PARA của bà ta vào thời điểm đến khám là :

A. 2.0.11.                   B. 1.1.01.                   C. 1.1.11.                                D. 1.2.01.

 Câu 26.  Những nguyên nhân có thể làm không nghe được tim thai:

A. Thai chết.          B. Thai suy dưỡng trong buồng tử cung.

C. Dây rốn quấn cổ.             D. Thiểu ối.

 Câu 27.  Đâu là biện pháp phòng ngừa táo bón sau phẫu thuật bệnh trĩ?

A. Điều chỉnh khẩu phần ăn giàu chất xơ             B. Tăng cường vận động thể lực

C. Uống nước chanh hàng ngày                  D. Sử dụng nhiều thuốc nhuận tràng

 Câu 28. Thuốc kháng khuẩn nên được sử dụng trong trường hợp nào khi tiêu chảy ở trẻ em?

A. Khi bệnh lây lan nhanh chóng                    B. Khi bệnh kéo dài và nặng

C. Khi bệnh được gây ra bởi vi khuẩn           D. Tất cả các đáp án trên

 Câu 29.  Chọn câu sai khi nói về nghe tim thai:

  1. Vị trí nghe tim thai tùy thuộc vào ngôi và kiểu thế của thai.
  2. Chỉ có thể nghe được tim thai bằng máy Doppler.
  3. Thai càng lọt thấp thì vị trí nghe tim thai trên bụng càng gần với xương vệ.
  4. Nên nghe tim thai ngoài cơn co tử cung.

 Câu 30. Bệnh viêm cầu thận cấp ở trẻ em có thể ảnh hưởng đến chức năng nào của thận?

A. Chức năng cân bằng nước và điện giải        B.  Chức năng tiết natri và kali

C. Chức năng lọc máu                                    D.  Tất cả đều đúng

 Câu 31. Để giảm đau và sưng, bệnh nhân thoái hóa khớp gối có thể sử dụng:

A. Nhiệt độ nóng                                                          B. Nhiệt độ rất lạnh

C. Thuốc chống viêm không steroid (NSAIDs)               D. Tất cả các câu trên

 Câu 32.  Hãy chọn cách báo cáo kết quả đúng, sau khi thực hiện thủ thuật Leopold:

A. Ngôi đầu – Thế phải – Lọt +1.                      B. Ngôi chẩm – Thế phải – Lọt 0.

C. Ngôi đầu – Thế trái – Đã lọt lọt.                  D. Ngôi chẩm – Thế trái – Chưa

 Câu 33. Bệnh tim ở trẻ em là gì?

A. Bệnh lây nhiễm do vi khuẩn                       B. Tình trạng tăng huyết áp ở trẻ em

C. Rối loạn chức năng hệ tim mạch ở trẻ em               D.  Dị ứng da do thức ăn

 Câu 34.  Khi Ghi Nhận Cơn Co Tử Cung: (Chọn Câu Sai)

  1. Bàn tay của thầy thuốc để ở vùng đáy tử cung.
  2. Khó xác định chính xác thời gian co và thời gian nghỉ của cơn co tử cung.
  3. Số lượng cơn co tử cung/ 10 phút càng nhiều thì tiên lượng càng tốt.
  4. Phải đếm số lượng cơn co tử cung trong 10 phút.

 Câu 35.  Trong thì thứ 4 của thủ thuật Leopold khi hai bàn tay của thầy thuốc không hội tụ được thì ta kết luận:

A. Độ lọt của thai là 5/5.                                 B. Độ lọt của thai là 0.

C. Thai đã lọt.                                               D.  Độ lọt thấp.

 Câu 36. Tiêu chí chẩn đoán đái tháo đường khuyến cáo mới (ADA 2009-WHO 2011):

  1. Triệu chứng tăng ĐH và HbA1c ≥ 7,5%
  2. Triệu chứng tăng ĐH và 2 giờ sau uống 75g glucose ³250 mg/dL
  3. Triệu chứng tăng ĐH và Đường huyết đói ³128 mg/dL
  4. Triệu chứng tăng ĐH và Đường huyết bất kỳ ³200 mg/dL

 Câu 37. Khi Khám Cổ Tử Cung Cần Đánh Giá: (chọn câu sai)

A. Độ xoá-mở của cổ tử cung.              B. Hướng của cổ tử cung.

C. Độ nghiêng của cổ tử cung.             D. Mật độ của cổ tử cung.

 Câu 38. Gout là do sự tích tụ của:

A. Khoáng chất trong máu                              B. Mỡ trong cơ thể 

C. Muối urat trong khớp                                 D. Vi khuẩn trong gan

 Câu 39.  Thời gian chuyển dạ ở người con so thường……..so với người con rạ:

A. Ngắn hơn.                  B. Dài hơn.                 C. Nhanh hơn.                         D. Tương đương.

 Câu 40.  Trong PARA con số thứ 4 thể hiện:

A. Số con sanh quá ngày.                               B. Số con bà ta đã sanh thường.

C. Số con hiện còn sống.                                D.  Số con bà ta đã sinh ra.

 Câu 41. Khám âm đạo sau khi ối vỡ cần phải mô tả: (chọn câu sai)

A. Lượng nước ối.                B. Ngôi thai.

C. Màu sắc nước ối.             D. Ôi vỡ còn màng hay ối vỡ hoàn toàn.

 Câu 42. Điều gì được khuyến nghị để điều trị tiêu chảy ở trẻ em?

A. Uống đủ nước để tránh mất nước             B. Giữ cho trẻ ăn với tần suất bình thường

C. Sử dụng thuốc kháng khuẩn                     D. Tất cả các đáp án trên

 Câu 43. Triệu chứng nào không được coi là tăng đường huyết?

A. Mệt mỏi và buồn nôn                                B. Cảm giác khát và tiểu nhiều hơn bình thường

C. Đau đầu và hoa mắt                                D. Tăng cân nhanh chóng

 Câu 44. Vi khuẩn rotavirus gây ra tiêu chảy ở trẻ em thường được phòng ngừa bằng cách nào?

A. Điều trị chống vi khuẩn                       B. Sử dụng kháng sinh                          

C. Tiêm vắc-xin                                  D. Tất cả đều đúng

 Câu 45. Triệu chứng đau bụng trong viêm ruột thừa có thể lan xuống vị trí nào?

A. Vùng thượng vị               B. Hố chậu phải          C. Hố chậu trái                 D. Vùng rốn

 Câu 46. Ký hiệu viết tắt của thông số thường dùng là sai

  1. Hemoglobin A1c viết tắt là NA1C              
  2. Nghiệm pháp dung nạp glucose viết tắt là OGTT
  3. Đường huyết sau ăn viết tắt là PPG
  4. Đường huyết đói viết tắt là FPG

 Câu 47.  Vi khuẩn nào gây ra tiêu chảy du lịch?

A. Giardia lamblia                                          B. Vibrio cholerae

C. Escherichia coli (E. coli)                           D. Salmonella

 Câu 48. Trẻ em có hệ tiêu hóa chưa phát triển hoàn thiện, vì vậy:

  1. Khả năng tiêu hóa chất béo kém hơn
  2. Tỷ lệ cơ/ma trận tế bào cao hơn so với người lớn
  3. Hệ thần kinh trung ương chưa phát triển hoàn thiện
  4. Đường kính ống thông khí nhỏ hơn so với người lớn

 Câu 49.  Trẻ em có tỷ lệ hô hấp nhanh hơn người lớn do:

  1. Đường kính ống thông khí nhỏ hơn so với người lớn
  2. Hệ thần kinh trung ương chưa phát triển hoàn thiện
  3. Tỷ lệ diện tích bề mặt phổi/tổng khối lượng cơ thể lớn hơn
  4. Tỷ lệ cơ/ma trận tế bào cao hơn so với người lớn

 Câu 50. Điều gì gây ra hội chứng thận hư ở trẻ em?

A. Các vấn đề di truyền                                  B.  Sự suy yếu của hệ thống miễn dịch

C. Nhiễm trùng đường tiết niệu                     D.  Tất cả đều đúng

 Câu 51. Điều gì là nguyên nhân chính gây tiêu chảy du lịch?

A. Sự viêm nhiễm trong ruột                        B. Mất cân bằng nước và điện giải trong cơ thể

C. Tiếp xúc với vi khuẩn gây bệnh              D. Tiếp xúc với nước và thực phẩm bị ô nhiễm

 Câu 52. Bệnh còi xương ở trẻ em do thiếu vitamin D có thể được phòng ngừa như thế nào?

  1. Ăn các thực phẩm giàu vitamin D như cá, trứng và sữa
  2. Sử dụng thêm bổ sung vitamin D theo chỉ định của bác sĩ
  3. Tiếp xúc với ánh nắng mặt trời
  4. Tất cả đều đúng

 Câu 53. Một sản phụ có thai 8 tuần. Đến khám thai định kỳ. Tiền căn của bà ta: Cách đây 5 năm bà ta sanh thường 1 lần, thai 42 tuần, bé sống. Cách đây 3 năm bà ta mổ 1 lần với chẩn đoán là “Thai ngoài tử cung bên trái vỡ”. Cách đây 2 năm bà ta bị hư thai 1 lần lúc thai được 10 tuần. PARA của bà ta vào thời điểm đến khám là :

A. 0.0.11.                     B. 10.2.1.                   C.  1.0.0.1                                D. 1.0.11.

 Câu 54. Đối tượng nào cần được tầm soát đái tháo đường nếu tuổi >45?

  1. Chỉ những người có tiền sử ĐTĐ thai kỳ
  2. Chỉ những người có tiền sử gia đình ĐTĐ
  3. Chỉ những người có các yếu tố nguy cơ khác
  4. Tất cả mọi người

 Câu 55. Trẻ em có bệnh tim có thể dẫn đến các vấn đề học tập và phát triển như thế nào?

A. Gây mất trí nhớ                     B. Gây stress tâm lý

C. Không ảnh hưởng                 D. Có thể gây trì trệ phát triển

 Câu 56. Yếu tố nào liên quan đến tiền sử đái tháo đường thai kỳ hay có con cân nặng lớn hơn 4kg?

  1. Béo phì (BMI ≥ 25 kg/m2)
  2. Phụ nữ có hội chứng buồng trứng đa nang
  3. Yếu tố chủng tộc: Á châu, Phi châu, bản địa Mỹ châu
  4. Rối loạn chuyển hóa lipid, tăng huyết áp

 Câu 57. Đối tượng nào không cần được tầm soát đái tháo đường nếu tuổi lớn hơn 45?

  1. Những người có tiền sử đái tháo đường thai kỳ
  2. Những người có các yếu tố nguy cơ khác
  3. Những người có tiền sử gia đình đái tháo đường
  4. Tất cả mọi người

 Câu 58. Đâu là biện pháp giữ vùng chăm sóc sạch sẽ sau phẫu thuật bệnh trĩ?

A. Chà vùng chậu bằng bông gòn                       B. Để vùng chăm sóc tự nhiên mà không rửa

C. Sử dụng nước nóng để rửa vùng chậu          D. Sử dụng giấy vệ sinh mềm

 Câu 59. Tiêu chí chẩn đoán đái tháo đường khuyến cáo mới (ADA 2009-WHO 2011):

  1. Triệu chứng tăng ĐH và Đường huyết bất kỳ ³250 mg/dL
  2. Triệu chứng tăng ĐH và 2 giờ sau uống 75g glucose ³250 mg/dL
  3. Triệu chứng tăng ĐH và Đường huyết đói ³128 mg/dL
  4. Triệu chứng tăng ĐH và HbA1c ≥ 6,5%

 Câu 60. Tiêu chí chẩn đoán đái tháo đường khuyến cáo mới (ADA 2009-WHO 2011):

  1. Triệu chứng tăng ĐH và Đường huyết bất kỳ ³250 mg/dL
  2. Triệu chứng tăng ĐH và Đường huyết đói ³126 mg/dL
  3. Triệu chứng tăng ĐH và HbA1c ≥ 7,5%
  4. Triệu chứng tăng ĐH và 2 giờ sau uống 75g glucose ³250 mg/dL

 Câu 61. Vị trí nghe tim thai (trên thành bụng) thường gặp nhất là:

A. 1/4 dưới bên phải.           B. 1/4 dưới bên trái.        C. 1/4 trên bên phải.                    D. 1/4 trên bên trái.

 Câu 62.  Pha tiềm thời:

  1. Thường có ít nhất là 3 cơn co / 10 phút.
  2. Thuộc giai đoạn 2 của cuộc chuyển dạ.
  3. Ở người con so kéo dài khoảng 16 giờ.
  4. Bắt đầu khi có cơn co tử cung đều đặn tới khi cổ tử cung mở 3 cm.

 Câu 63. Hội chứng buồng trứng đa nang là yếu tố nguy cơ đái tháo đường ở nhóm tuổi nào?

A. Người già              B. Người trung niên              C. Trẻ em dưới 10 tuổi                   D. Thanh niên

 Câu 64. Ống nghe tim thai có tên là gì:

A. Duncan.                   B.  Jacquemier.                 C. Pinard.                 D. Beaudeloque.

 Câu 65.  Nói về “bề cao tử cung”: (chọn câu sai)

  1. Đo bề cao tử cung sẽ giúp ước lượng trọng lượng thai.
  2. Đo bề cao tử cung sẽ giúp đánh giá sự phát triển của thai trong buồng tử cung.
  3. Là khoảng cách từ bờ trên xương vệ đến đáy tử cung.
  4. Bề cao tử cung càng lớn thì thai càng to.

 Câu 66. Triệu chứng chán ăn xuất hiện trong viêm ruột thừa ở tỉ lệ bao nhiêu % trường hợp?

A. 75%                         B. 55%                       C. 95%                        D. 45%

 Câu 67. Độ mở của cổ tử cung: (chọn câu sai)

  1. Có mối tương qua giữa độ mở cổ tử cung và độ lọt của thai.
  2. Tốc độ mở cổ tử cung ở người con so chậm hơn người con rạ.
  3. Được tính bằng mm.
  4. Được đánh giá thông qua việc khám âm đạo.

 Câu 68.  Triệu chứng đau bụng có điển hình trong viêm ruột thừa là gì?

A. Đau ở hố chậu trái                                  B. Đau ở vùng thượng vị                           

C. Đau ở vùng rốn                                  D. Đau ở hố chậu phải

 Câu 69. Triệu chứng nào xuất hiện đầu tiên trong viêm ruột thừa?

A. Tiêu lỏng                       B. Buồn nôn                           C. Đau bụng                                   D. Chán ăn

 Câu 70.  Nói về hiện tượng xóa của cổ tử cung, chọn câu sai:

  1. Cổ tử cung càng mềm thì hiện tượng xóa càng dễ xảy ra.
  2. Ở người con so thì cổ tử cung xóa trước và mở sau.
  3. Chỉ khám được độ xóa khi cổ tử cung mở ít nhất 3 cm.
  4. Cơn co tử cung là yếu tố chính gây xóa cổ tử cung.

 Câu 71. PARA thể hiện qua…số:

A. 6.                             B. 5.                           C. 3.                         D. 4.

 Câu 72. Chuyển dạ được chia làm . . . . giai đoạn:

A. 3.                                B. 5.                           C. 2.                          D. 4.

 Câu 73.  Bệnh nhân nên tránh những hoạt động nào sau phẫu thuật bệnh trĩ?

A. Tập luyện thể thao mạnh                       B. Sử dụng máy tính nhiều giờ liền

C. Uống cà phê hàng ngày                        D. Ngồi lâu trên ghế cứng

 Câu 74. Trẻ em ở độ tuổi nào thường có khả năng phát triển sự nhạy bén về cảm xúc và hiểu biết về cảm xúc của người khác?

A. 7-8 tuổi                 B. 3-4 tuổi                  C. 1-2 tuổi                 D. 5-6 tuổi

 Câu 75. Loại bỏng nào là kết quả của sức nóng khô như củi gỗ và xăng dầu?

A. Bỏng do sức nóng khô                       B.  Bỏng do độ lạnh                                   

C. Bỏng do bức xạ                                  D. Bỏng do sức nóng ướt

 Câu 76.  Hội chứng buồng trứng đa nang là yếu tố nguy cơ nào?

  1. Yếu tố chủng tộc: Á châu, Phi châu, bản địa Mỹ châu
  2. Tiền sử đái tháo đường thai kỳ hay có con cân nặng lớn hơn 4kg
  3. Phụ nữ có hội chứng buồng trứng đa nang
  4. Rối loạn chuyển hóa lipid, tăng huyết áp

 Câu 77.  Mục đích của thủ thuật Leopold:

  1. Giúp đầu thai nhi cúi tốt trong khi đỡ sanh ngôi mông.
  2. Xác định xem nhau có bong hay chưa.
  3. Xác định ngôi và thế của thai.Giúp đầu thai nhi cúi tốt trong khi đỡ sanh ngôi mông.
  4. Làm giảm sự chèn ép của dây rốn khi có sa dây rốn.

 Câu 78.  Có trường hợp nào có PARA là 1.0.0.2:

A. Có.                   B. Không.

 Câu 79.  Đâu là biện pháp giảm đau thường được sử dụng sau phẫu thuật bệnh trĩ?

A. Áp dụng nhiệt lên vùng chậu                  B. Sử dụng thuốc giảm đau trong nhóm opioid

C. Uống nhiều nước lọc                              D. Dùng nhiều thuốc chống viêm

 Câu 80. Bệnh viêm cầu thận cấp ở trẻ em có thể được phòng ngừa như thế nào?

A. Duy trì vệ sinh cá nhân tốt                          B.  Hạn chế tiếp xúc với người bị nhiễm vi khuẩn

C. Tiêm vắc xin phòng viêm màng não           D.  Tất cả đều đúng

 Câu 81. Phương pháp điều trị chính cho vàng da sơ sinh là:

A. Ánh sáng xanh                                           B.  Mát-xa da

C. Tiêm vắc-xin                                              D.  Điều chỉnh chế độ ăn uống

 Câu 82. Mức độ đau bụng trong viêm ruột thừa thường làm cho bệnh nhân cảm thấy như thế nào?

A. Đau nhức đôi khi                  B. Đau cơn                 C. Đau âm ỉ                      D. Đau nhẹ

 Câu 83. Bệnh tim có thể ảnh hưởng đến hoạt động thể chất của trẻ như thế nào?

A. Gây mệt mỏi nhanh                                   B.  Giảm khả năng thể thao

C. Gây khó thở khi vận động                          D. Tất cả đều đúng

 Câu 84. Triệu chứng tăng đường huyết là gì?

A. Cảm giác khát và tiểu nhiều hơn thường                   B. Đau đầu và hoa mắt

C. Mệt mỏi và buồn nôn                                                 D. Thèm đường và tăng cân nhanh chóng

 Câu 85. Khi Cơn Co Tử Cung Thưa, Có Thể Dùng …..Để Tăng Cơn Co Tử Cung:

A. Cytotec®.                       B. Laminare®                        C.  Methergin®.                  D. Oxytocin®.

 Câu 86. Đâu là dấu hiệu cảnh báo có thể xảy ra biến chứng sau phẫu thuật bệnh trĩ?

A. Đau ngực và khó thở                                 B. Mất tiêu hóa và buồn nôn

C. Mất cảm giác ở vùng chậu                         D. Sưng và đau tăng lên từng ngày

 Câu 87. Tiêu chí chẩn đoán đái tháo đường khuyến cáo mới (ADA 2009-WHO 2011):

  1. Triệu chứng tăng ĐH và Đường huyết bất kỳ ³250 mg/dL
  2. Triệu chứng tăng ĐH và HbA1c ≥ 7,5%
  3. Triệu chứng tăng ĐH và Đường huyết đói ³129 mg/dL
  4. Triệu chứng tăng ĐH và 2 giờ sau uống 75g glucose ³200 mg/dL

 Câu 88. Yếu tố nào không liên quan đến tiền sử đái tháo đường thai kỳ hay có con cân nặng lớn hơn 4kg?

  1. Rối loạn chuyển hóa lipid, tăng huyết áp
  2. Yếu tố chủng tộc: Á châu, Phi châu, bản địa Mỹ châu
  3. Béo phì (BMI ≥ 25 kg/m2)
  4. Phụ nữ có hội chứng buồng trứng đa nang

 Câu 89. Triệu chứng điển hình trên lâm sàng của đái tháo đường type 2 là

A. Ăn nhiều, uống nhiều, tiểu nhiều, gầy nhiều               B. Ăn nhiều, uống nhiều, tiểu nhiều, tăng cân

C. Ăn nhiều, uống nhiều, tiểu ít, tăng cân                       D. Tất cả đều sai.

 Câu 90. Việc cho trẻ em bú sữa mẹ có vai trò gì trong việc phòng ngừa tiêu chảy?

  1. Cung cấp dinh dưỡng và kháng thể tự nhiên
  2. Giảm nguy cơ lây nhiễm vi khuẩn
  3. Tăng cường hệ miễn dịch
  4. Tất cả đều đúng
5/5 - (100 bình chọn)

ĐĂNG KÝ TRỰC TUYẾN


    Họ và tên


    Điện thoại


    Email


    Trường tốt nghiệp gần nhất


    Xét tuyển theo


    Hệ đào tạo


    Chuyên ngành


    Hệ cam kết đào tạo


    Địa chỉ liên hệ


    Địa điểm nộp hồ sơ và học tập


    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    error: Content is protected !!